本当にまあ [Bản Đương]

ほんとうにまあ

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

thật đáng ngưỡng mộ; thật tuyệt vời; thật khéo léo

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

まあ、そうってくださって本当ほんとうにありがとう。
Ồ, cảm ơn bạn đã nói vậy.
彼女かのじょはまあ正直しょうじきだが本当ほんとう信用しんようできますか。
Cô ấy thật thà, nhưng liệu có thực sự đáng tin không?
まあまあなんてほそこしなの!おかおちいさくて、本当ほんとうにお人形にんぎょうさんみたい!
Cô gái có vòng eo thon thả đáng kinh ngạc và khuôn mặt nhỏ nhắn, trông thực sự như một búp bê!
「ついおたくのバラにとれてしまってまして。本当ほんとうはなやかですこと」「まあ、おじょうずねえ。それはどうも」
"Chỉ là tôi đã bị mê hoặc bởi những bông hoa hồng nhà bạn mất rồi. Chúng thật sự rất rực rỡ." "Ồ, bạn khen khéo quá. Cảm ơn nhé."