本女 [Bản Nữ]

ぽんじょ

Danh từ chung

⚠️Tên tổ chức

Đại học Nữ Nhật Bản (viết tắt)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あんなほんみたらフツーのおんなくもんな!
Nếu đọc cuốn sách đó, phụ nữ bình thường sẽ cảm thấy bị đẩy lùi!
おんな一人ひとり図書館としょかんほんんでいる。
Một người phụ nữ đang đọc sách trong thư viện.
じょ店員てんいんわたしにたくさんのネクタイをせてくれたが、そのなかきなのは1本いっぽんもなかった。
Nữ nhân viên đã cho tôi xem nhiều chiếc cà vạt, nhưng tôi không thích chiếc nào cả.