本を広げる [Bản Quảng]

ほんをひろげる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

mở sách

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

テーブルにひろげたレシピのほんながら、メアリーは「このお味噌汁みそしるをもういちどつくりたいの……だけどね、このワカメが必要ひつようで……」とうと、トムは「それならはいるよ」とこたえました。
Mary đang xem cuốn sách công thức trên bàn và nói, "Tôi muốn nấu lại món súp miso này... nhưng cần có rong biển..." và Tom đáp, "Thì có thể tìm được mà."