本を出す [Bản Xuất]

ほんをだす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

xuất bản sách; phát hành sách

JP: かれはコインの歴史れきしかんするほんした。

VI: Anh ấy đã xuất bản một cuốn sách về lịch sử của đồng xu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こえしてほんみなさい。
Hãy đọc sách to lên.
そのほんに2せんえんしたんだ。
Tôi đã trả 2000 yên cho cuốn sách đó.
そのほんこえしてみなさい。
Hãy đọc cuốn sách này to lên.
ほんして42ページをひらいてください。
Hãy lấy sách ra và mở trang 42.
かれつぎした二冊にさつほん小説しょうせつだった。
Cuốn sách thứ hai mà anh ấy xuất bản tiếp theo là một tiểu thuyết.
かれきんして図書としょしつすうさつあたらしいほんくわえられた。
Anh ấy đã đóng góp tiền để thêm một số cuốn sách mới vào thư viện.
最近さいきん王室おうしつファミリーについてされたほん二冊にさつ傑出けっしゅつしている。
Gần đây có hai cuốn sách nổi bật về gia đình hoàng gia.