本の間 [Bản Gian]

ほんのあいだ

Cụm từ, thành ngữ

giữa các trang sách

Cụm từ, thành ngữ

giữa hai cuốn sách

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

野原のはら1本いっぽん小道こみちがあります。
Có một con đường nhỏ giữa cánh đồng.
ながさがしていたほんつかった。
Cuối cùng tôi cũng tìm thấy cuốn sách mà mình đã tìm kiếm bấy lâu.
リンゴとほんにペンがあります。
Có một cây bút nằm giữa quả táo và cuốn sách.
ほんんでいるねむってしまった。
Tôi đã ngủ gật trong khi đang đọc sách.
あなたがているに、わたしほんむ。
Trong lúc bạn ngủ, tôi đọc sách.
かれ2ヶ月にかげつかんあたらしいほんんでいる。
Anh ấy đã dành hai tháng để làm việc với cuốn sách mới.
わたしたち二本にほんはしら針金はりがねった。
Chúng tôi đã căng dây thép giữa hai cột.
トムがほんんでいる邪魔じゃまをしてはいけない。
Không được làm phiền Tom khi anh ấy đang đọc sách.
ながさがしたあとでようやくそのほんれた。
Sau một thời gian dài tìm kiếm, cuối cùng tôi cũng đã có được quyển sách đó.
あなたがほんんでくれているわたし縫物ぬいものができる。
Trong khi bạn đọc sách, tôi sẽ may vá.