本の虫 [Bản Trùng]

本のムシ [Bản]

ほんのむし

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

mọt sách; người yêu sách

JP: かれは、いわば、ほんむしだ。

VI: Anh ấy có thể được gọi là một mọt sách.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きみほんむしだね。
Cậu thật là mọt sách.
トムはほんむしだ。
Tom là một con mọt sách.
メアリーはほんむしです。
Mary là một người mê sách.
彼女かのじょはいわゆるほんむしです。
Cô ấy là một người mê sách.
かれはいわゆるほんむしだ。
Anh ấy là cái gọi là mọt sách.
毎日まいにち10冊じゅっさつほんむとはかれほんむしちがいない。
Anh ấy đọc 10 cuốn sách mỗi ngày, chắc chắn là một mọt sách.
かれほんむしってもいいようなひとだ。
Anh ấy có thể được gọi là một người mê sách.