ほんのちょっと

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

chỉ một chút

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このほんはちょっと時代じだいおくれだ。
Quyển sách này hơi lỗi thời một chút.
あのトムのほんをちょっとせてください。
Làm ơn cho tôi xem quyển sách của Tom kia một chút.
ちょっとまえさ、つくえうえほんはあった?
Một lúc trước, trên bàn có cuốn sách không?
ちょっとまえにここにいたほんはどうしたんだろう。
Tôi đã để quyển sách ở đây một lúc trước, không biết nó đâu rồi.
月曜日げつようびからインフルエンザにかかってました。いまねつがったのですが、まだちょっとほん調子ちょうしではありません。
Tôi đã bị cúm từ thứ Hai. Bây giờ cơn sốt đã hạ nhưng tôi vẫn chưa hoàn toàn khỏe.