末席 [Mạt Tịch]

まっせき
ばっせき

Danh từ chung

chỗ ngồi cuối

JP: あたらしくひと末席まっせきについた。

VI: Người mới đến đã ngồi ở vị trí cuối cùng.

Danh từ chung

hạng thấp nhất

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはテーブルの末席まっせきについた。
Anh ấy đã ngồi ở cuối bàn.