未 [Mùi]
み
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Tiền tố
chưa; không
JP: 新しい遺跡で未発掘はいくつだったのですか。
VI: Có bao nhiêu di tích chưa được khai quật ở địa điểm mới?