未開 [Mùi Khai]
みかい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
chưa văn minh
JP: その当時、そこには未開民族が住んでいた。
VI: Vào thời điểm đó, những bộ lạc chưa được khai phá sống ở đó.
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
chưa phát triển
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
chưa nở
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その島には未開種族がいる。
Có những bộ lạc chưa được khai phá trên đảo đó.
その島にはまだ未開の種族がいる。
Trên đảo đó vẫn còn có những bộ tộc chưa được khai phá.
呪術は未開社会においては重要な役割をもつ。
Phép thuật đóng một vai trò quan trọng trong xã hội nguyên thủy.
フォークやはしを使う人々は、しばしばフォークやはしを使わない人々のことを未開だと考える。
Những người sử dụng dĩa và đũa thường coi những người không sử dụng chúng là lạc hậu.