未だかつて [Mùi]
未だ嘗て [Mùi Thường]
未だ曾て [Mùi Tằng]
今だかつて [Kim]
いまだかつて
Trạng từ
📝 với câu phủ định
chưa bao giờ
JP: そんなものは未だかつて見たことがない。
VI: Tôi chưa bao giờ thấy thứ gì như thế.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は未だかつて北海道へ行ったことがない。
Cô ấy chưa từng đến Hokkaido bao giờ.