木造船 [Mộc Tạo Thuyền]
もくぞうせん
Danh từ chung
tàu gỗ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
古代人は、みすぼらしい木造船を導くために哀愁漂う灯台を建てた。
Người xưa đã xây dựng những ngọn hải đăng buồn bã để dẫn đường cho những con thuyền gỗ tồi tàn.