木造家屋 [Mộc Tạo Gia Ốc]
もくぞうかおく
Danh từ chung
nhà gỗ; nhà khung gỗ
JP: その町には大きな古い木造家屋が数軒あった。
VI: Thị trấn đó có vài ngôi nhà gỗ cổ kính lớn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
これは木造家屋です。
Đây là ngôi nhà gỗ.
木造家屋は燃えやすい。
Nhà gỗ dễ bị cháy.
木造家屋は火がつきやすい。
Nhà gỗ dễ bắt lửa.
日本の家屋は大部分が木造です。
Hầu hết nhà ở Nhật là nhà gỗ.
木造家屋は簡単に燃える。
Nhà gỗ dễ cháy.
日本の家屋は木造で、火がつきやすい。
Nhà ở Nhật thường là nhà gỗ và dễ bắt lửa.
ますます多くの家がコンクリートで作られるようになり、コンクリートの家は木造の家屋ほど簡単には燃えないため、火事は今は以前ほど恐ろしいものではなくなっている。
Càng ngày càng nhiều nhà được xây bằng bê tông, và nhà bê tông không cháy dễ dàng như nhà gỗ, vì vậy cháy nhà không còn đáng sợ như trước.