木草 [Mộc Thảo]

きくさ

Danh từ chung

cây cỏ; thảm thực vật

🔗 草木

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このつるそうにからみつきます。
Loại cây leo này sẽ bám vào cây.
田舎いなかではくさいし人間にんげんくさい呼吸こきゅうをして四方しほうからわたしはなしかけわたしりすがるが、都会とかいではぎっしりまった満員まんいん電車でんしゃ乗客じょうきゃくでも川原かわらいしころどうしのようにだまってめいめいが自分じぶんことかんがえている。
Ở nông thôn, cỏ cây và đá đều thở hơi người và nói chuyện với tôi từ mọi phía, nhưng ở thành phố, dù trong xe điện đông đúc, mọi người đều im lặng và chỉ nghĩ về bản thân mình như những viên đá bên bờ sông.