木箱 [Mộc Tương]
きばこ
Danh từ chung
hộp gỗ
JP: 古い木箱がテーブルの役目をした。
VI: Chiếc hộp gỗ cũ đã được dùng làm bàn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あの箱は木でできている。
Cái hộp đó làm bằng gỗ.
その箱は木でできてるんだ。
Cái hộp đó được làm từ gỗ.
いすの代わりにこの木箱を使ってください。
Hãy dùng cái thùng gỗ này thay cho ghế.
昔の写真は全部、屋根裏の木箱の中にとってるよ。
Tất cả những bức ảnh cũ đều được cất trong chiếc hộp gỗ trên gác mái.
屋根裏のさぁ、古い木箱の中から3枚の銀貨が出てきたんだ。
Trong chiếc hộp gỗ cũ trên gác mái, tôi đã tìm thấy ba đồng xu bạc.