木目 [Mộc Mục]
肌理 [Cơ Lý]
きめ
きり
– 肌理
Danh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
kết cấu (ví dụ: da, vải)
JP: 彼女のドレスはきめの粗いウールでできていた。
VI: Chiếc váy của cô ấy được làm từ len thô.
Danh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 đặc biệt là 木目
vân (ví dụ: gỗ)
🔗 木目・もくめ
Danh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
chi tiết
🔗 きめ細か・きめこまか