木漏れ日 [Mộc Lậu Nhật]
木洩れ日 [Mộc Tiết Nhật]
木漏れ陽 [Mộc Lậu Dương]
木洩れ陽 [Mộc Tiết Dương]
こもれび
Danh từ chung
ánh nắng xuyên qua tán cây
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
窓からは午後の優しい木漏れ日が差し込んでいた。
Từ cửa sổ, ánh nắng chiều dịu dàng lọt qua kẽ lá.