木本 [Mộc Bản]
もくほん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000
Độ phổ biến từ: Top 34000
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
cây; thực vật thân gỗ
JP: なぜ一種の植物が一年生の草本になったり、多年生の木本になったりするのでしょうか。
VI: Tại sao một loại thực vật lại có thể là cỏ một năm tuổi hoặc cây lâu năm?