木工 [Mộc Công]

もっこう
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 22000

Danh từ chung

nghề mộc; thợ mộc

JP: かれらの最高さいこう技術ぎじゅつ木工もっこう細工ざいくられた。

VI: Kỹ thuật cao nhất của họ được thể hiện qua đồ mộc.

Danh từ chung

thợ mộc

🔗 大工

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

木工もっこうげいでは、を、かたと、唐木とうぼく分類ぶんるいします。
Trong nghệ thuật mộc, gỗ được phân loại thành gỗ cứng, gỗ mềm và gỗ ngoại nhập.

Hán tự

Từ liên quan đến 木工