木を見て森を見ず [Mộc Kiến Sâm Kiến]
きをみてもりをみず
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thành ngữ
không thấy rừng vì cây; chú ý tiểu tiết mà quên tổng thể
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
木を見て森を見ず。
Thấy cây mà chẳng thấy rừng.
君は木を見て森を見とらんぞ。
Cậu chỉ nhìn thấy cái cây mà không thấy cả khu rừng.
この木のせいで森を見ることができません。
Cái cây này che khuất tầm nhìn ra rừng.