期末テスト [Kỳ Mạt]

きまつテスト

Danh từ chung

thi cuối kỳ

🔗 期末試験

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

期末きまつテストって、いつなの?
Kỳ thi cuối kỳ là khi nào vậy?
ただし、学生がくせい本分ほんぶん学業がくぎょうですから、期末きまつテストをおろそかにしたらメッ!ですよ?
Tuy nhiên, vì bổn phận của học sinh là học tập, nên nếu lơ là kỳ thi cuối kỳ thì sẽ bị phê bình đấy nhé!
メアリーは今週こんしゅう期末きまつテストの勉強べんきょうおそくまできてるんだよ。
Mary đã thức khuya để ôn tập cho kỳ thi cuối kỳ trong tuần này.