朝食後 [Triều Thực Hậu]

ちょうしょくご

Danh từ chungTrạng từ

sau bữa sáng

JP: 朝食ちょうしょく出発しゅっぱつしましょう。

VI: Sau bữa sáng, chúng ta hãy khởi hành.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

朝食ちょうしょくすぐにした。
Ngay sau bữa sáng, tôi đã vội vàng ra ngoài.
トムは朝食ちょうしょく出発しゅっぱつした。
Tom đã khởi hành sau bữa sáng.
朝食ちょうしょくのちわたし散歩さんぽかけた。
Sau bữa sáng, tôi đã đi dạo.
朝食ちょうしょくすこ仕事しごとしてかけた。
Sau bữa sáng tôi đã làm việc một chút rồi đi ra ngoài.
わたしは朝食ちょうしょくすこ仕事しごとをしてからでかけた。
Sau bữa sáng, tôi làm việc một chút rồi mới đi ra ngoài.
朝食ちょうしょくわたしたちは散歩さんぽかけたんだ。
Sau bữa sáng, chúng tôi đã đi dạo.
彼女かのじょ朝食ちょうしょくのち新聞しんぶんむことにしている。
Cô ấy có thói quen đọc báo sau bữa sáng.
小島こじま先生せんせい朝食ちょうしょくたばこを1ふくった。
Giáo sư Kojima đã hút một điếu thuốc sau bữa sáng.
マイクは朝食ちょうしょくからずっと模型もけい飛行機ひこうきをつくっている。
Mike đã dành cả buổi sáng để làm mô hình máy bay.
トムはベッドからき、適当てきとうふくをひっかけ、朝食ちょうしょくはらにおさめると、10分じゅっぷんにはもう玄関げんかんそとにいた。
Tom nhảy khỏi giường, vội vàng mặc quần áo, ăn sáng và chỉ 10 phút sau đã ra khỏi cửa.