朝早く [Triều Tảo]

あさはやく

Trạng từ

sáng sớm

JP: あさはやくに、とりうたうう。

VI: Vào buổi sáng sớm, chim hót líu lo.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あさはやいですよ。
Buổi sáng tôi dậy sớm đấy.
あさはやきます。
Tôi thường dậy sớm vào buổi sáng.
あさはや出発しゅっぱつしましょうね。
Chúng ta hãy khởi hành sớm vào buổi sáng nhé.
明日あしたあさはやきろよ。
Sáng mai hãy dậy sớm nhé.
明日あしたあさはやいからるね。
Tôi sẽ đi ngủ vì ngày mai dậy sớm.
かれあさはやた。
Anh ấy đã đến sớm vào buổi sáng.
祖父そふあさはやいんですよ。
Ông tôi dậy rất sớm.
わたしあさはやきた。
Tôi đã dậy sớm.
あさはやきなさいよ。
Hãy dậy sớm vào buổi sáng.
かれあさはやきませんでした。
Anh ấy không dậy sớm vào sáng hôm đó.