朝日る [Triều Nhật]

あさひる
アサヒる

Động từ Godan - đuôi “ru”

⚠️Thường chỉ viết bằng kana  ⚠️Tiếng lóng  ⚠️Từ hài hước, đùa cợt

📝 dựa trên hành vi được cho là của báo Asahi

bịa chuyện; dựng chuyện

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

朝日あさひきりをおいやった。
Ánh mặt trời buổi sáng đã xua tan sương mù.
まどから朝日あさひんだ。
Ánh nắng buổi sáng chiếu qua cửa sổ.
綺麗きれい朝日あさひだこと!
Bình minh thật đẹp!
まどから朝日あさひはいってきた。
Ánh mặt trời buổi sáng chiếu qua cửa sổ.
朝日あさひはなんとうつくしいのだろう。
Bình minh thật đẹp làm sao.
では朝日新聞あさひしんぶんをとっている。
Gia đình tôi đang đặt báo Asahi.
かれ朝日あさひけてひかかがやいていた。
Anh ấy đã rực rỡ dưới ánh mặt trời buổi sáng.
ゆき朝日あさひけてひかかがやいていた。
Tuyết phản chiếu ánh mặt trời buổi sáng và lấp lánh.
のぼ朝日あさひなにうつくしいのだろう。
Bình minh lên thật đẹp biết bao.
いえのこちらがわ朝日あさひをとらえる。
Phía này của nhà đón ánh nắng buổi sáng.