朝市 [Triều Thị]
あさいち
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000
Độ phổ biến từ: Top 39000
Danh từ chung
chợ sáng
JP: 明日は、朝市に行こう。
VI: Ngày mai chúng ta đi chợ sáng nhé.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼らは捕り立ての魚を朝市で売ってくれる。
Họ sẽ bán cá tươi tại chợ sáng.