朝型 [Triều Hình]
あさがた
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
người buổi sáng
JP: あなたは朝型?
VI: Bạn là người dậy sớm?
Trái nghĩa: 夜型
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
朝型?それとも夜型?
Bạn là người dậy sớm hay thức khuya?
朝型人間?
Bạn là người dậy sớm?
私は朝型です。
Tôi là người dậy sớm.
朝型人間なんです。
Tôi là người dậy sớm.