朝一 [Triều Nhất]

朝イチ [Triều]

あさいち

Danh từ chung

⚠️Khẩu ngữ

đầu tiên vào buổi sáng

JP: 明日あしたあさイチで大事だいじなミッションがあるのだ。こんなことしてる場合ばあいじゃない。

VI: Ngày mai tôi có một nhiệm vụ quan trọng ngay từ sáng sớm, không phải lúc để làm những việc như thế này.