朝シャン [Triều]

あさシャン

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

gội đầu buổi sáng

JP: わたしあさシャンをしないからよ。

VI: Tôi không gội đầu vào buổi sáng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あさシャンはしません。
Tôi không gội đầu vào buổi sáng.
うちのおねえちゃん、毎日まいにちあさシャンしてるの。
Chị gái tôi, mỗi ngày đều gội đầu vào buổi sáng.