朝っぱらから [Triều]
あさっぱらから
Cụm từ, thành ngữ
rất sớm vào buổi sáng; sớm tinh mơ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
朝っぱらからご機嫌だね。
Sáng sớm mà bạn đã vui vẻ thế này.
朝っぱらからそんな大声出さないでよ。
Đừng la hét toáng lên từ sáng sớm thế.
こんな朝っぱらから、みんなどこ行くんだ?
Mọi người định đi đâu vào buổi sáng sớm thế này?