望遠 [Vọng Viễn]

ぼうえん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 31000

Danh từ chung

nhìn từ xa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その宇宙うちゅう望遠鏡ぼうえんきょうによって、我々われわれはもっとよく宇宙うちゅうることができるだろう。
Nhờ kính thiên văn không gian đó, chúng ta có thể hiểu biết vũ trụ tốt hơn.