望み通り [Vọng Thông]

望みどおり [Vọng]

のぞみどおり

Trạng từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

như đã hy vọng; như mong muốn

JP: かれわたしのぞどおりの人物じんぶつだ。

VI: Anh ấy là người như tôi mong muốn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こっちはのぞどおりの展開てんかいだ。
Mọi chuyện diễn ra đúng như mong đợi.
のぞどおりになりましたか。
Mọi thứ đã diễn ra theo ý bạn chưa?
ついにかれのぞどおりになった。
Cuối cùng anh ấy đã đạt được điều mình mong muốn.
スミス夫人ふじんなにでものぞどおりにおっとにやってもらえる。
Bà Smith luôn có được những gì mình muốn từ chồng.