服を着る [Phục Khán]
ふくをきる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
mặc quần áo
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
⚠️Thành ngữ
📝 dùng trước danh từ như ~が服を着た(ような)
hóa thân
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ケンは服を着た。
Ken đã mặc quần áo.
学生服を着ろ。
Hãy mặc đồng phục học sinh.
服を着ましたか。
Bạn đã mặc quần áo chưa?
服を着なさい。
Hãy mặc quần áo vào.
彼女は服をさっと着た。
Cô ấy đã nhanh chóng mặc quần áo vào.
僕は慌てて服を着た。
Tôi đã vội vàng mặc quần áo.
彼女はすばやく服を着た。
Cô ấy đã nhanh chóng mặc quần áo.
彼女はあわてて服を着た。
Cô ấy vội vàng mặc quần áo.
私は急いで服を着た。
Tôi vội vàng mặc quần áo.
毛皮の服を着ている。
Đang mặc quần áo lông thú.