有難う [Hữu Nạn]

有り難う [Hữu Nạn]

ありがとう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Thán từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

cảm ơn

JP: ありがとう。また、つぎにくるようにします。

VI: Cảm ơn. Tôi sẽ cố gắng đến vào ngày mai.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

有難ありがとうございました。
Cảm ơn rất nhiều.
とにかく有難ありがとう。
Dù sao cũng cảm ơn.
てくれて有難ありがとうございます。
Cảm ơn bạn đã đến.
承知しょうちいたしました。有難ありがと御座ございます。
Tôi hiểu rồi. Cảm ơn bạn.
色々いろいろどうも有難ありがとう」「どういたしまして」
"Cảm ơn bạn rất nhiều." - "Không có chi."
早々そうそうのご確認かくにんまこと有難ありがとうございました。
Cảm ơn bạn đã xác nhận sớm.
実家じっかまもってくれて有難ありがと御座ございます。新型しんがたコロナウイルスに感染かんせんしないようをつけてください。
Cảm ơn bạn đã bảo vệ nhà tôi. Hãy cẩn thận không nhiễm virus corona mới.

Hán tự

Từ liên quan đến 有難う