有蹄動物 [Hữu Đề Động Vật]

ゆうていどうぶつ

Danh từ chung

động vật móng guốc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

まれに、おおきなゆうひずめ動物どうぶつ捕獲ほかくする。
Thỉnh thoảng, chúng săn được các động vật có móng guốc lớn.