有職 [Hữu Chức]

有識 [Hữu Thức]

ゆうしょく – 有職
ゆうそく
ゆうしき – 有職
ゆうそこ – 有職
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000

Danh từ chung

có việc làm

Trái nghĩa: 無職

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

hiểu biết

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

tài năng nghệ thuật

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

thông thạo nghi lễ triều đình

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

学生がくせいアルバイトって、有職ゆうしょくしゃ分類ぶんるいされるのだろうか?
Sinh viên làm thêm có được coi là người có việc làm không?
女性じょせい有職ゆうしょくしゃにおける自殺じさつ原因げんいん動機どうきは、うつびょうなどの神経しんけい疾患しっかん比率ひりつ非常ひじょうたかく、全体ぜんたいやくわりにもおよぶとわれている。
Nguyên nhân và động cơ tự tử của phụ nữ có việc làm được cho là do tỷ lệ mắc bệnh thần kinh như trầm cảm rất cao, chiếm khoảng 40% tổng số.