有縁 [Hữu Duyên]
うえん
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
Lĩnh vực: Phật giáo
liên quan đến giáo lý của Đức Phật; có thể được cứu bởi Đức Phật
Trái nghĩa: 無縁・むえん
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
liên quan; có liên quan
Trái nghĩa: 無縁・むえん