有害物質 [Hữu Hại Vật Chất]
ゆうがいぶっしつ
Danh từ chung
chất độc hại
JP: 一酸化炭素とは炭素化合物の不完全燃焼で発生する有害物質です。
VI: Khí CO là chất độc hại phát sinh từ quá trình cháy không hoàn toàn của các hợp chất carbon.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
このゴミ袋は有害な化学物質を使用していません。
Túi rác này không sử dụng hóa chất độc hại.
このビニール製のゴミ袋は有害な科学物質を含んでいません。
Túi rác nhựa này không chứa hóa chất độc hại.
この科学物質が人体に有害であるという事実は、すべての人に知られている。
Thực tế là chất hóa học này có hại cho cơ thể con người đã được mọi người biết đến.
水道水には塩素、鉛などの有害物質が含まれている可能性がある。
Nước máy có thể chứa các chất độc hại như clo và chì.