有効求人倍率 [Hữu Hiệu Cầu Nhân Bội Suất]
ゆうこうきゅうじんばいりつ
Danh từ chung
tỷ lệ việc làm trên ứng viên
Danh từ chung
tỷ lệ việc làm trên ứng viên