有り難や [Hữu Nạn]

ありがたや

Thán từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

thật may mắn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

十分じゅっぷんいただきました、がたうございます。
Tôi đủ rồi, cảm ơn.
がたう、どうぞたのみます。
Cảm ơn, xin hãy giúp đỡ.
親切しんせつなお手紙てがみがたうございます。
Cảm ơn bạn về bức thư tốt bụng.
かさしてくださってたいへんがたうございました。
Cảm ơn bạn đã cho tôi mượn ô.
てつだいいただければたいへんがたいとおもいます。
Tôi sẽ rất biết ơn nếu bạn có thể giúp đỡ.
すてきなおくものをいただきご親切しんせつがたうございました。
Cảm ơn bạn về món quà tuyệt vời và lòng tốt của bạn.
色々いろいろがたうございます。わすれないようにかれはそれをめた。
Cảm ơn bạn rất nhiều. Để không quên, anh ấy đã ghi lại điều đó.