有り余る [Hữu Dư]

あり余る [Dư]

有りあまる [Hữu]

有余る [Hữu Dư]

ありあまる

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

dư thừa

JP: ありあまるほどの時間じかんがある。

VI: Tôi có quá nhiều thời gian rảnh.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

毎月まいつきあまるほどのきんをやるよ。
Tôi sẽ cho bạn một số tiền dư dả mỗi tháng.
かれはおかねあまるほどっている。
Anh ấy có rất nhiều tiền.
彼女かのじょはおかねあまってるんだよ。
Cô ấy có rất nhiều tiền.
かれあまるほどの大金たいきんっている。
Anh ấy có rất nhiều tiền.
昨年さくねんあまほどこめ生産せいさんされた。
Năm ngoái đã sản xuất được lượng gạo dư thừa.