有りとあらゆる [Hữu]

有りと有らゆる [Hữu Hữu]

ありとあらゆる

Cụm từ, thành ngữTừ đứng trước danh từ (rentaishi)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

mọi thứ có thể tưởng tượng; mọi thứ; mọi khả năng; mọi loại

JP: わたしはこの図書館としょかんのありとあらゆるほんんだ。

VI: Tôi đã đọc hết mọi cuốn sách trong thư viện này.