月金 [Nguyệt Kim]

げつきん

Danh từ chung

thứ hai và thứ sáu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

平日へいじつは、つき水木みずききんです。
Ngày trong tuần là thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu.
わたしは、つきみずきん一日ついたちおきに仕事しごとをします。
Tôi làm việc cách ngày vào thứ Hai, thứ Tư và thứ Sáu.