月給泥棒 [Nguyệt Cấp Nê Bổng]
げっきゅうどろぼう
Danh từ chung
kẻ lười biếng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は月給泥棒だ。
Anh ấy là kẻ ăn bám.