月極 [Nguyệt Cực]
月極め [Nguyệt Cực]
月決め [Nguyệt Quyết]
月ぎめ [Nguyệt]
つきぎめ
げっきょく
– 月極
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
hợp đồng hàng tháng
JP: 私は月ぎめで部屋を借りている。
VI: Tôi thuê phòng hàng tháng.