月月火水木金金 [Nguyệt Nguyệt Hỏa Thủy Mộc Kim Kim]
げつげつかすいもくきんきん
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
⚠️Từ hài hước, đùa cợt
làm việc bảy ngày một tuần; làm việc cả tuần
Thứ Hai-Thứ Hai-Thứ Ba-Thứ Tư-Thứ Năm-Thứ Sáu-Thứ Sáu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
平日は、月火水木金です。
Ngày trong tuần là thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu.