月天 [Nguyệt Thiên]
がってん
Danh từ chung
Lĩnh vực: Phật giáo
Chandra (thần mặt trăng Hindu)
🔗 月天子
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
mặt trăng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
天に月がある。
Trên trời có mặt trăng.
天の海に雲の波立ち月の船星の林に漕ぎ隠る見ゆ。
Trên biển trời, sóng mây dâng lên, thuyền trăng lướt qua, ẩn mình giữa rừng sao.