月夜 [Nguyệt Dạ]
つきよ
げつや
つくよ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000
Danh từ chung
đêm trăng sáng
JP: 子供たちは月夜に踊るひなぎくを見ることができませんでした。
VI: Trẻ em không thể nhìn thấy hoa cúc nhảy múa dưới ánh trăng.