月初め [Nguyệt Sơ]
月始め [Nguyệt Thí]
つきはじめ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 47000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 47000
Danh từ chung
đầu tháng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本では、梅雨が6月初めから7月半ばまで続く。
Ở Nhật Bản, mùa mưa kéo dài từ đầu tháng 6 đến giữa tháng 7.