月中 [Nguyệt Trung]
つきなか
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
giữa tháng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
中には月を訪れたことのあるものすらいる。
Có những người từng đặt chân lên mặt trăng.
「1月」は1年の中で最初の月にあたります。
"Tháng Một" là tháng đầu tiên trong năm.
2月27日は一日中フリーよ。
Ngày 27 tháng 2 tôi rảnh cả ngày.
「7月」は1年の中で7回目の月にあたります。
"Tháng Bảy" là tháng thứ bảy trong năm.
「12月」は1年の中で12回目の月にあたります。
"Tháng Mười Hai" là tháng thứ mười hai trong năm.
「11月」は1年の中で11回目の月にあたります。
"Tháng Mười Một" là tháng thứ mười một trong năm.
「10月」は1年の中で10回目の月にあたります。
"Tháng Mười" là tháng thứ mười trong năm.
「6月」は1年の中で6回目の月にあたります。
"Tháng Sáu" là tháng thứ sáu trong năm.
「8月」は1年の中で8回目の月にあたります。
"Tháng Tám" là tháng thứ tám trong năm.
「9月」は1年の中で9回目の月にあたります。
"Tháng Chín" là tháng thứ chín trong năm.