月一 [Nguyệt Nhất]

月1 [Nguyệt]

つきいち

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

một lần mỗi tháng

Danh từ chung

lãi suất 10% mỗi tháng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

つきつき1回いっかい地球ちきゅうまわりをまわる。
Mặt trăng quay quanh Trái Đất một lần mỗi tháng.
1月いちがつ1日ついたちはパブリックドメインのです。
Ngày 1 tháng 1 là Ngày Tài sản Công cộng.
今日きょう9月くがつ1日ついたちです。
Hôm nay là ngày 1 tháng 9.
今日きょう9月くがつ1日ついたちだ。
Hôm nay là ngày 1 tháng 9.
5月ごがつ1日ついたちのことだった。
Đó là vào ngày 1 tháng 5.
1月いちがつ試験しけんける予定よていです。
Tôi dự định thi vào tháng Một.
つきいち床屋とこやきます。
Mỗi tháng tôi đến tiệm cắt tóc một lần.
十二月じゅうにがつ一年いちねん最後さいごつきです。
Tháng Mười Hai là tháng cuối cùng của năm.
一月いちがつとし一番目いちばんめつきです。
Tháng Giêng là tháng đầu tiên của năm.
一年いちねん最初さいしょつき一月いちがつです。
Tháng đầu tiên của năm là tháng một.